Sinh hoạt đầu khóa tại BM. Giáo dục thể chất cho SV khóa 43

Thực hiện kế hoạch sihn hoạt đầu khóa hàng năm dành cho sinh viên khóa 43 ngành GDTC.

Lãnh đạo BM và Đoàn thanh niên, Cố vấn họp tập tổ chức buổi sinh hoạt đầu khóa tại đơn vị BM. GDTC như sau:

- Thời gian: 8g30, thứ 2, ngày 28/8/2017.

- Tại Phòng học Nhà thi đấu TDTT.

Kính mời tất cả các bạn SV khóa 43 ngành GDTC tham dự đầy đủ theo tinh thần thông báo trên!

Trân trọng!

Xét khen thưởng Tân sinh viên K.43 đạt điểm cao trong xét tuyển đại học năm 2017

Xét khen thưởng Tân sinh viên K.43 đạt điểm cao trong xét tuyển đại học năm 2017

Căn cứ vào yêu cầu công tác của Trường về xét khen thưởng Tân sinh viên đạt điểm cao trong xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2017;

Căn cứ kết quả dữ liệu xét thí sinh trúng tuyển hệ đại học chính quy vào Trường năm 2017;

Phòng Công tác Sinh viên thông báo về việc xét khen thưởng Tân sinh viên K.43 đạt điểm cao theo tổ hợp môn xét tuyển như sau:

1. Điều kiện xét chọn:

    - Thí sinh trúng tuyển trong xét tuyển đại học chính quy Đợt 1 vào Trường năm 2017;

    - Chọn sinh viên đạt tổng số điểm cao nhất của mỗi tổ hợp môn xét tuyển đã được làm tròn theo Giấy báo nhập học (bao gồm sinh viên có cùng điểm)không bao gồm điểm ưu tiên;

    - Nộp hồ sơ nhập học đúng thời gian quy định thu hồ sơ tập trung của Trường;

2. Hình thức khen thưởng:

    Trên cơ sở các điều kiện xét chọn thống nhất chung, Phòng Công tác Sinh viên sẽ trình Ban Giám hiệu khen thưởng Tân sinh viên K.43 như sau:

     - Tặng Giấy khen;

     - Phần thưởng bằng tiền trị giá 5.000.000 đồng/sinh viên (Năm triệu đồng).

» Tải tập tin

Bảng phân bố thời gian tiết học

Bảng phân bố thời gian tiết học

Thời gian mỗi tiết học 90 phút. Sinh viên tham gia học tập 6 ngày/tuần (trừ chủ nhật).
Thời gian học lên lớp trong ngày được phân bổ cụ thể như sau:

BUỔI HỌC

TIẾT HỌC

GIỜ HỌC

THỜI GIAN NGHỈ

SÁNG

1

07:00 – 07:50

Không

2

07:502 – 08:40

10 phút

3

08:50 – 09:40

10 phút

4

09:50 – 10:40

Không

5

10:40 – 11:30

 

CHIỀU

6

13:30 – 14:20

Không

7

14:20 – 15:10

10 phút

8

15:20 – 16:10

Không

9

16:10 – 17:00

 

10

Tiết nghỉ chung

 

TỐI

11

18:20 – 19:10

Không

12

19:10 – 20:00

 

Kế hoạch sinh hoạt và lao động đầu năm, đầu khóa học (Năm học 2017 - 2018)

Kế hoạch sinh hoạt và lao động đầu năm, đầu khóa học (Năm học 2017 - 2018)

1. Mục đích yêu cầu

Thực hiện chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân học sinh, sinh viên" trong các trường ĐH, CĐ, TCCN năm học 2017-2018; căn cứ điều kiện thực tế của Trường, Ban Giám hiệu triển khai kế hoạch sinh hoạt và lao động đầu năm, đầu khóa học nhằm giúp sinh viên (SV) khóa cũ và khoá mới nắm bắt phương hướng nhiệm vụ năm học 2017-2018, những thông tin cần thiết trong quá trình học tập,  rèn luyện và thực hiện “Tuần sinh hoạt công dân học sinh, sinh viên” nghiêm túc theo quy định. 

2. Nội dung và kế hoạch

* Nội dung sinh hoạt: Tình hình phát triển nhà trường và nhiệm vụ năm học mới; Sinh họat chính trị, thời sự; công tác đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn; công tác phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội; những nội dung liên quan đến việc thực hiện nội quy, quy chế; phương pháp học tập theo học chế tín chỉ, xây dựng kế hoạch học tập toàn khóa, kế hoạch học tập từng học kỳ và rèn luyện của SV; công tác Đoàn, Hội và phong trào thanh niên trường học, ý kiến góp ý của sinh viên.

* Thời gian thực hiện: đối với sinh viên các khóa cũ trong khoảng thời gian từ ngày 24/7 đến ngày 30/7 và ngày 06/8/2017; đối với sinh viên khóa mới K.43 trong khoảng thời gian từ ngày 27/8 đến ngày 01/9/2017.

2.1 Sinh hoạt tại Hội trường       

2.1.1 Chia nhóm sinh viên (SV)

ĐỐI VỚI SINH VIÊN KHÓA MỚI K.43

STT

Nhóm

Đối tượng

Số lượng

1

N24

- SV Khoa Khoa học Xã hội và NV;

- SV Khoa Sư phạm;

- SV Khoa Ngoại ngữ;

- SV Khoa Khoa học Chính trị;

- SV Bộ môn Giáo dục Thể chất

370

360

292

200

40

2

N25

- SV Khoa Kinh tế;

- SV Viện NCPT ĐBSCL

1180

80

3

N26

- SV Khoa Nông nghiêp;

- SV Khoa Khoa học Tự nhiên

1040

285

4

N27

- SV Khoa Công nghệ

1460

5

N28

- SV Khoa Phát triển Nông thôn;

- SV Khoa Thủy sản;

- SV Khoa Luật;

700

390

250

6

N29

- SV Khoa Công nghệ Thông tin và TT;

- SV Khoa Môi trường và TNTN;

- SV Viện NC&PT CNSH

640

500

230

7

N30

- SV trúng tuyển đợt bổ sung (nếu có), sinh viên khóa mới K.43 chưa sinh hoạt, HS Khoa Dự bị - Dân tộc.

 

2.1.2 Lịch sinh hoạt tại Hội trường

ĐỐI VỚI SINH VIÊN KHÓA MỚI K.43: Trường tổ chức sinh hoạt: ND1, ND2, ND3, ND4, ND5, ND6 đối với sinh viên khóa mới K.43 tại Hội trường lớn Khu 2

NGÀY

SÁNG

ND: 1, 2, 3

CHIỀU

ND: 4, 5, 6

27/8/2017

N24

N24

28/8/2017

N25

N25

29/8/2017

N26

N26

30/8/2017

N27

N27

31/8/2017

N28

N28

01/9/2017

N29

N29

10/9/2017

N30

N30

- Buổi sáng : 07g30; - Buổi chiều: 13g30;      

2.1.3 Chương trình làm việc tại Hội trường

Đối với sinh viên khóa mới K.43

Chiếu phim giới thiệu Trường (P.CTCT – 15 phút)

* Nội dung 1 (ND1): Phát biểu của Ban Giám hiệu về tình hình phát triển nhà trường và nhiệm vụ năm học mới (20 phút)

* Nội dung 2 (ND2): Giới thiệu về học chế tín chỉ, Quy chế số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Quy định Học vụ của Trường, sự khác biệt giữa học chế tín chỉ và học ở bậc phổ thông (P.Đào tạo trình bày – 60 phút).

* Nội dung 3 (ND3): Phổ biến Quy chế công tác sinh viên, chế độ chính sách và chăm sóc sức khỏe, về quản lý SV nội trú, ngoại trú; những vấn đề cần lưu ý trong quá trình học tập, rèn luyện và chấp hành quy định đối với SV (P. CTSV trình bày  - 60 phút);

* Nội dung 4 (ND4): Sinh họat chính trị, thời sự. Nội dung này do báo cáo viên Ban Tuyên giáo Đảng ủy Trường trình bày (50 phút).

* Nội dung 5 (ND5): Xây dựng cơ quan an toàn. Thực trạng, giải pháp thực hiện công tác đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn; công tác phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội trên địa bàn TPCT (mời Báo cáo viên CA.TPCT -50 phút);

* Nội dung 6 (ND6): Công tác Đoàn, Hội và phong trào thanh niên trường học trong năm học 2017-2018; (Đoàn Thanh niên Trường trình bày - 60 phút).

2.2 Sinh hoạt tại khoa đối với sinh viên khóa mới K.43: Khoa tổ chức sinh họat phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị, trong thời gian 1 buổi, với nội dung như sau:

- Giới thiệu cơ cấu tổ chức khoa, nội dung chương trình đào tạo của ngành;

- Phương pháp học tập theo học chế tín chỉ, xây dựng kế hoạch học tập toàn khóa, kế hoạch học tập từng kỳ và rèn luyện của SV;

- Những nội dung liên quan đến việc thực hiện nội quy, quy chế;

- Những vấn đề cần lưu ý trong quá trình học tập, rèn luyện và chấp hành quy định đối với SV;

- Tập hợp ý kiến đóng góp của SV, giải đáp những vấn đề thuộc trách nhiệm của khoa và báo cáo phản ánh về Trường những vấn đề thuộc trách nhiệm của Trường (qua P.CTSV) (nếu có);

- Công tác Đoàn, Hội và phong trào thanh niên trường học trong năm học 2017-2018 ở khoa; (do Đoàn Khoa trình bày).

2.3 Sinh hoạt tại Trung tâm Học liệu: Nội dung này do Trung tâm Học liệu và Trung tâm thông tin & Quản trị mạng thực hiện với thời gian 01 buổi,  tại Trung tâm học liệu, với nội dung như sau:

- Hướng dẫn thủ tục và nghiệp vụ thư viện.

- Báo cáo về hệ thống thông tin của Trường, việc cấp phát địa chỉ email cho SV, đăng ký môn học trực tuyến và những điểm cần lưu ý.

 (Kế hoạch hướng dẫn sẽ do Trung tâm Học liệu thông báo về các đơn vị)

Bố trí lớp và thời khóa biểu

Bố trí lớp và thời khóa biểu

Để chuẩn bị cho công tác quản lý và thực hiện kế hoạch giảng dạy học kỳ 1, năm học 2017-2018 đối với các lớp khóa 43 mới nhập trường; Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh, Phòng Đào tạo thông báo đến các đơn vị việc phân bố lớp quản lý ngành tạm thời để thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập học kỳ 1, năm học 2017-2018, như sau: 

TT

Tên  ngành

Mã lớp quản lý

thời khóa biểu

Khoa Sư phạm

1

SP. Toán học

Mã lớp   : 1701A1

2

SP. Vật lý

Mã lớp   : 1702A1

3

SP. Hóa học

Mã lớp   : 1709A1

4

SP. Sinh học

Mã lớp   : 1710A1

5

SP. Địa lý

Mã lớp   : 1716A1

6

SP. Ngữ văn

Mã lớp   : 1717A1

7

SP. Lịch sử

Mã lớp   : 1718A1

8

SP. Tin học

Mã lớp   : 17U8A1

9

Giáo dục tiểu học

Mã lớp   : 17X3A1

Khoa Ngoại ngữ

1

SP. Tiếng Anh

Mã lớp  : 17X1A1

2

SP. Tiếng Pháp

Mã lớp  : 17X2A1

3

Ngôn ngữ Anh

Mã lớp 1: 17V1A1

Mã lớp 2: 17V1A2

Mã lớp 3: 17V1A3

Mã lớp 4: 17V1A4

4

Ngôn ngữ Pháp

Mã lớp 1: 17Z9A1

Mã lớp 2: 17Z9A2

Khoa Nông nghiệp & Sinh học ứng dụng

1

Công nghệ thực phẩm

Mã lớp 1: 1708A1

Mã lớp 2: 1708A2

2

Khoa học cây trồng

Mã lớp 1: 17X8A1

Mã lớp 2: 17X8A2

Mã lớp 3: 17X8A3

3

Chăn nuôi

Mã lớp 1: 1712A1

Mã lớp 2: 1712A2

4

Thú Y

Mã lớp 1: 1767A1

Mã lớp 2: 1767A2

5

Khoa học đất

Mã lớp 1: 1772A1

6

Bảo vệ thực vật

Mã lớp 1: 1773A1

Mã lớp 2: 1773A2

Mã lớp 3: 1773A3

7

Nông học

Mã lớp 1: 1719A1

Mã lớp 2: 1719A2

8

Sinh học ứng dụng

Mã lớp   : 17V8A1

9

CN Rau hoa quả và cảnh quan

Mã lớp   : 17X9A1

10

Công nghệ sau thu hoạch

Mã lớp 1: 17U5A1

Mã lớp 2: 17U5A2

Khoa Kinh tế

1

Kế toán

Mã lớp 1: 1720A1

Mã lớp 2: 1720A2

2

Kiểm toán

Mã lớp 1: 17V5A1

Mã lớp 2: 17V5A2

3

Tài chính-ngân hàng

Mã lớp 1: 1721A1

Mã lớp 2: 1721A2

4

Quản trị kinh doanh

Mã lớp 1: 1722A1

Mã lớp 2: 1722A2

5

Kinh tế nông nghiệp

Mã lớp 1: 1723A1

Mã lớp 2: 1723A2

6

Kinh doanh quốc tế

Mã lớp 1: 17W4A1

Mã lớp 2: 17W4A2

7

Marketing

Mã lớp 1: 1745A1

Mã lớp 2: 1745A2

8

QT dịch vụ Du lịch và lữ hành

Mã lớp 1: 17W2A1

Mã lớp 2: 17W2A2

9

Kinh tế

Mã lớp 1: 17W1A1

Mã lớp 2: 17W1A2

10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã lớp 1: 1790A1

Mã lớp 2: 1790A2

11

Kinh doanh thương mại

Mã lớp 1: 17W3A1

Mã lớp 2: 17W3A2

Khoa Luật

1

Luật 

Mã lớp 1: 1732A1

Mã lớp 2: 1732A2

Mã lớp 3: 1732A3

Mã lớp 4: 1732A4

Bộ môn Giáo dục thể chất

1

Giáo dục thể chất

Mã lớp   : 17X6A1

Khoa Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

1

Khoa học môi trường

Mã lớp 1: 1738A1

Mã lớp 2: 1738A2

2

Quản lý đất đai

Mã lớp 1: 1725A1

Mã lớp 2: 1725A2

3

QL Tài nguyên & Môi trường

Mã lớp 1: 17X7A1

Mã lớp 2: 17X7A2

4

Kỹ thuật môi trường

Mã lớp 1: 1757A1

Mã lớp 2: 1757A2

5

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã lớp   : 17U2A1

6

Lâm sinh

Mã lớp   : 17V4A1

Khoa Khoa học xã hội & nhân văn

1

Văn học

Mã lớp 1: 17W7A1

Mã lớp 2: 17W7A2

2

Việt Nam học

Mã lớp 1: 17W8A1

Mã lớp 2: 17W8A2

3

Thông tin học

Mã lớp 1: 17W9A1

Mã lớp 2: 17W9A2

4

Xã hội học

Mã lớp 1: 17U4A1

Mã lớp 2: 17U4A2

Khoa Công nghệ

1

Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã lớp 1: 17T2A1

Mã lớp 2: 17T2A2

2

Kỹ thuật công trình thủy

Mã lớp   : 17U9A1

3

Kỹ thuật xây dựng C.trình giao thông

Mã lớp   : 17T1A1

4

Kỹ thuật cơ - điện tử

Mã lớp 1: 17Y6A1

Mã lớp 2: 17Y6A2

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã lớp 1: 17V6A1

Mã lớp 2: 17V6A2

6

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã lớp 1: 1761A1

Mã lớp 2: 1761A2

7

KT điện tử, truyền thông

Mã lớp 1: 17Y5A1

Mã lớp 2: 17Y5A2

8

KT điều khiển và tự động hóa

Mã lớp 1: 17Y8A1

Mã lớp 2: 17Y8A2

9

Quản lý công nghiệp

Mã lớp 1: 1783A1

Mã lớp 2: 1783A2

10

Kỹ thuật cơ khí

Mã lớp 1: 1748A1

Mã lớp 2: 1748A2

Mã lớp 3: 1748A3

 

Kỹ thuật vật liệu

Mã lớp   : 17T4A1

11

Kỹ thuật máy tính

Mã lớp 1: 17Z5A1

Mã lớp 2: 17Z5A2

Khoa Khoa học chính trị

1

Chính trị học

Mã lớp 1: 17V9A1

Mã lớp 2: 17V9A2

2

Triết học

Mã lớp 1: 17U3A1

Mã lớp 2: 17U3A2

3

Giáo dục công dân

Mã lớp   : 17X4A1

Khoa Khoa học tự nhiên

1

Vật lý kỹ thuật

Mã lớp   : 17U1A1

2

Hóa học

Mã lớp   : 1769A1

3

Hóa dược

Mã lớp   : 17T3A1

4

Toán ứng dụng

Mã lớp   : 1789A1

5

Sinh học

Mã lớp 1: 1794A1

Mã lớp 2: 1794A2

Khoa Thủy sản

1

Bệnh học thủy sản

Mã lớp 1: 1776A1

Mã lớp 2: 1776A2

2

Nuôi trồng thủy sản

Mã lớp 1: 1713A1

Mã lớp 2: 1713A2

3

QL nguồn lợi thủy sản

Mã lớp   : 17W5A1

4

CN. Chế biến thủy sản

Mã lớp 1: 1782A1  

Mã lớp 2: 1782A2

Viện nghiên cứu phát triển đồng bằng Sông Cửu Long

1

Phát triển nông thôn

Mã lớp 1: 17X5A1

Mã lớp 2: 17X5A2

Khoa Công nghệ thông tin & truyền thông

 

Công nghệ thông tin

Mã lớp 1: 17V7A1

Mã lớp 2: 17V7A2

Mã lớp 3: 17V7A3

Mã lớp 4: 17V7A4

1

Hệ thống thông tin

Mã lớp 1: 1795A1

Mã lớp 2: 1795A2

2

Kỹ thuật phần mềm

Mã lớp 1: 1796A1

Mã lớp 2: 1796A2

3

Truyền thông & mạng máy tính

Mã lớp 1: 17Y9A1

Mã lớp 2: 17Y9A2

4

Khoa học máy tính

Mã lớp 1: 17Z6A1

Mã lớp 2: 17Z6A2

Viện nghiên cứu và phát triển Công nghệ sinh học

1

Công nghệ sinh học

Mã lớp 1: 1766A1

Mã lớp 2: 1766A2

Khoa Phát triển nông thôn

1

Nuôi trồng thủy sản

Mã lớp 1: 1713A5

2

Ngôn ngữ Anh

Mã lớp 1: 17V1A5

Mã lớp 2: 17V1A6

3

Quản trị kinh doanh

Mã lớp 1: 1722A5

Mã lớp 2: 1722A6

4

Kinh tế Nông nghiệp

Mã lớp 1: 1723A5

5

Luật

Mã lớp 1: 1732A5

Mã lớp 2: 1732A6

6

Công nghệ thông tin

Mã lớp   : 17V7A5

7

Kỹ thuật công trình xây dựng

Mã lớp   : 17T2A5

8

Nông học

Mã lớp 1: 1719A5

Mã lớp 2: 1719A6

9

Khuyến nông

Mã lớp 1: 17U6A5

10

Việt Nam học

Mã lớp 1: 17W8A5

Mã lớp 2: 17W8A6

11

Kinh doanh Nông nghiệp

Mã lớp   : 17U7A5

Các lớp chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao Khoá 43 có mã số lớp 17W4F1, 17V7F1, 17V6F1, 1766T1 và 1713T1 (được ghi trên Giấy báo nhập học) bắt đầu học Tiếng Anh tăng cường từ ngày 18/09/2017.
Sinh viên xem Thời khoá biểu và Danh sách lớp vào ngày 14/09/2017, tại website của Trường Đại học Cần Thơ mục “Tân sinh viên” theo đường dẫn sau:https://tansinhvien.ctu.edu.vn.

Đề nghị các đơn vị:

- Phổ biến thời khóa biểu đến các lớp khóa 43 thuộc đơn vị quản lý thông qua Cố vấn học tập hoặc các phương tiện thông tin khác.

- Mã lớp từng ngành tương ứng trong bảng trên, sinh viên học theo thời khóa biểu lớp nào được ghi rõ trong giấy báo trúng tuyển.

- Thời khóa biểu các lớp khóa 43 thuộc đơn vị quản lý được gửi kèm theo thông báo này.

- Đối với các ngành có thực hiện đăng k‎ý chuyên ngành, cần lưu ý sinh viên vẫn thực hiện thời khóa biểu theo mã lớp đã ghi trong giấy báo trúng tuyển cho đến hết học kỳ 1, 2017-2018.

Lưu ý: Sinh viên đào tạo tại Hòa An sẽ học năm thứ nhất tại Khu II - Đại học Cần Thơ và tra cứu theo Thời khóa biểu khoa Phát Triển Nông Thôn

» Tải tập tin

ĐOÀN THANH NIÊN GDTC

Hè tình nguyện Đoàn viên BM. Giáo dục Thể chất Lễ Kết nạp Đảng viên Chào đón Tân sinh viên GDTC Hội cựu sinh viên ngành GDTC Đội tuyển tham gia hội thao Căm trại Tham gia các trò chơi
  1. HOẠT ĐỘNG ĐOÀN
  2. HỘI SINH VIÊN
  3. MENU ĐOÀN