-
TB số 1 tổ chức Hội Thông báo tổ chức hội thảo Khoa học toàn quốc năm 2026 về công tác giáo dục thể chất
THÔNG BÁO SỐ 1 Về việc tổ chức Hội thảo khoa học toàn quốc năm 2026 tại Đại học Cần Thơ “Nâng cao chất lượng công tác Giáo dục thể chất và thể dục thể thao trong thời đại mới: Thực tiễn và định hướng...
- Thời khóa biểu học kỳ 2, năm học 2024 - 2025 hệ chính quy
- Lịch thi các học phần Giáo dục thể chất học kỳ 1, năm học 2024 - 2025
- QĐ cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ 1, năm học 2024-2025. Chính quy K50
- QĐ cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ 1, năm học 2024-2025, sinh viên được tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng vào đại học năm 2024.
- Kế hoạch - Điều lệ Giải Bóng chuyền nữ Trường Đại học Cần Thơ mở rộng năm 2024
- Kỷ yếu Hội thảo Khoa học toàn quốc về công tác GDTC, TDTT năm 2024
HƯỚNG DẪN TỰ ĐÁNH GIÁ, ĐÁNH GIÁ NGOÀI CTĐT THEO CHUẨN BGDĐT
- Công văn 1669/QLCL-KĐCLGD ngày 31/12/2019 về việc thay thế CV769/QLCL-KĐCLGD
- Công văn 2274/BGDĐT-QLCL ngày 28/5/2019 về Công tác ĐB&KĐ chất lượng giáo dục
- Công văn 769/QLCL- KĐCLGD ngày 20/4/2018 về Hướng dẫn sử dụng tài liệu đánh giá
- Công văn số 1075/KTKĐCLGD-KĐĐH ngày 28/6/2016 về Hướng dẫn tự đánh giá CTĐT
- Thông tư 04/2016/TT-BGDĐT ngày 14/3/2016 về Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CTĐT
NHÂN SỰ KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Ban chủ nhiệm Khoa Giáo dục Thể chất
- Trưởng Khoa. Phó Bí thư chi ủy: TS. Nguyễn Văn Hòa
- Phó Trưởng Khoa, Bí thư chi ủy: TS. Lê Bá Tường
- Phó Trưởng Khoa: TS. Nguyễn Thanh Liêm
1. Bộ môn Thể thao Trường học
- Trưởng Bộ môn: TS. Đặng Thị Kim Quyên
- Thư kí trưởng bộ môn: ThS. Nguyễn Hữu Tri
Tổng số giảng viên: 9 (Tiến sĩ: 2; Thạc sĩ: 7)
1. Bộ môn Thể thao Chuyên ngành
- Trưởng Bộ môn: TS. Châu Hoàng Cầu
- Thư kí trưởng bộ môn: ThS. Đào Vũ Nguyên
Tổng số giảng viên: 10 (Tiến sĩ: 8; Thạc sĩ: 2)
Văn phòng Khoa
- Chánh Văn phòng: ThS. Nguyễn Hữu Tri
CƠ SỞ VẬT CHẤT KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Thống kê trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ hoạt động đào tạo, NCKH ngành GDTC 30/6/2022
|
TT |
Sân bãi, dụng cụ, trang thiết bị |
Số lượng |
|
| I | Sân bãi, nhà tập | ||
| 1 | NTĐ TDTT | 1 | |
| 2 | NTL TDTT (cầu lông, bóng bàn, thể dục aerobic, võ…) | 1 | |
| 3 | Sân bóng đá lớn | 2 | |
| 4 | Sân cỏ nhân tạo | 1 | |
| 5 | Sân bóng chuyền | 20 | |
| 6 | Sân hoạt động TDTT chung | 18 | |
| 7 | Sân điền kinh | 1 | |
| 8 | Sân bóng rổ Bảng rổ | 212 | |
| 9 | Hố nhảy xa | 1 | |
| 10 | Sân cầu lông | 20 | |
| 11 | Sân quần vợt | 2 | |
| 12 | Sân bóng ném | 1 | |
| II | Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ TDTT | ||
| 1 | Bóng chuyền | 200 | |
| 2 | Bóng đá | 100 | |
| 3 | Vợt cầu lông | 10 | |
| 4 | Bàn bóng bàn | 10 | |
| 5 | Dụng cụ nhảy cao | 3 | |
| 6 | Bóng rổ | 60 | |
| 7 | Quả tạ 3 kg, 5 kg, 7 kg | 30 | |
| 8 | Bàn đạp xuất phát (bộ) | 4 | |
| 9 | Lực kế tay | 2 | |
| 10 | Đồng hồ bấm giờ | 10 | |
| 11 | Loa âm thanh di động | 6 | |
| 12 | Bộ dụng cụ tập võ | 5 | |
| 13 | Khung thành bóng đá (bộ) | 4 | |
| 14 | Nệm nhảy cao | 6 | |
| 15 | Thảm sàn tập tập võ, thể dục(bộ/120m2 ) | 1 | |
| 16 | Bộ cờ vua | 60 |
Thống kê hiện trạng CSVC của Trường năm 30/6/2022.
|
STT |
Nội dung |
Ðơn vị tính |
Số lượng |
|
|
I |
Tổng diện tích đất |
m2 |
2.249.773,47 |
|
|
II |
Diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo và NCKH |
m2 |
127.882,01 |
|
|
1 |
Nơi làm việc |
m2 |
22.345,50 |
|
|
2 |
Nơi học |
m2 |
135.548,13 |
|
|
|
- Giảng đường, hội trường, phòng học |
|||
|
Số phòng/hội trường |
phòng/hội trường |
378 |
||
|
Tổng diện tích sàn xây dựng |
m2 |
58.881,30 |
||
|
- Phòng học đa năng, multimedia |
||||
|
Số phòng |
phòng |
15 |
||
|
Tổng diện tích sàn sử dụng |
m2 |
830,94 |
||
|
- Thư viện và TTHL |
m2 |
11.795,00 |
||
|
- PTN, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập |
||||
|
Số phòng |
phòng |
134 |
||
|
Tổng diện tích sàn xây dựng |
m2 |
42.715,48 |
||
|
- Nhà thi đấu thể dục – thể thao |
||||
|
Số phòng |
Nhà thi đấu |
02 |
||
|
Tổng diện tích sàn xây dựng |
m2 |
4.965,00 |
||
|
3 |
Nơi vui chơi, giải trí |
m2 |
55.879,00 |
|
|
4 |
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
|||
|
|
Số phòng |
phòng |
1.330 |
|
|
|
Tổng diện tích sàn xây dựng |
m2 |
73.020,60 |
|
|
III |
Số SV chính quy (quý 4/2020) |
Người |
35.262 |
|
|
|
Số SV được bố trí chỗ ở ký túc xá |
Người |
8780 |
|



