Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
  • V/v Đăng ký đồng phục thể dục tân sinh viên khóa 51 V/v Đăng ký đồng phục thể dục tân sinh viên khóa 51
    THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ ĐỒNG PHỤC THỂ DỤC KHÓA 51 Nhằm đảm bảo thực hiện đúng quy định của Trường khi tham gia học thể dục cũng như tham gia các hoạt động ngoại khóa và các sự kiện khác. Tất cả sinh viên đều phải mặc đồng phục của Trường. Vì vậy, các em vui lòng đăng ký bổ sung đồng phục thể dục...
  • Sinh viên ngành GDTC hội nhập quốc tế Sinh viên ngành GDTC hội nhập quốc tế
    Thực hiện theo kế hoạch cho sinh viên đang học tập tại Trường Đại học Cần Thơ đi học tập ngắn hạn tại nước ngoài năm 2024. Khoa Giáo dục Thể chất kết hợp với Khoa Khoa học Chính trị trong tổ chức chuyến đi học tập nước ngoài cho 05 sinh viên của 02 Khoa từ ngày 11/01/2025 đến ngày 14/01/2...
  • Hội Nghị viên chức, Người lao động Khoa Giáo dục Thể chất năm học 2024-2025 Hội Nghị viên chức, Người lao động Khoa Giáo dục Thể chất năm học 2024-2025
    Chiều ngày 14/09/2024, Khoa Giáo dục Thể chất đã tổ chức Hội nghị Viên chức, Người lao động năm học 2024-2025. Đây là sự kiện quan trọng nhằm đánh giá, tổng kết những kết quả đạt được trong năm học vừa qua và đưa ra phương hướng, kế hoạch cho năm học mới. Tham dự hội nghị có sự hiện diện...
  • Chương trình sinh hoạt Công dân, sinh viên năm học 2024-2025 Chương trình sinh hoạt Công dân, sinh viên năm học 2024-2025
    Tối ngày 29/8/2024, tại phòng 106/C1, buổi sinh hoạt công dân, sinh viên đầu năm đã diễn ra thành công, thu hút sự tham gia của hàng trăm sinh viên các khoá thuộc Khoa Giáo dục Thể chất . Đây là sự kiện thường niên, đánh dấu khởi đầu của một năm học mới. Trong buổi sinh hoạt, TS Nguyễn Vă...

CÔNG BỐ KHOA HỌC

(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022)

Sách xuất bản

1. Số lượng đầu sách của đơn vị thực hiện CTĐT được xuất bản 

Phân loại sách Hệ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Tổng (quy đổi)
1. Sách chuyên khảo                
2. Sách giáo trình    17 13 15 8 14 16 83
3. Sách tham khảo                
4. Sách hướng dẫn                
Tổng                
  •  Tổng số sách (quy đổi): 
  • Tỷ số sách đã được xuất bản (quy đổi) trên CB cơ hữu:

2.Số lượng cán bộ cơ hữu của đơn vị tham gia viết sách

Số lượng sách Sách chuyên khảo Sách giáo trình Sách tham khảo Sách hướng dẫn
Từ 1 đến 3 cuốn sách   83     
Từ 4 đến 6 cuốn sách        
Trên 6 cuốn sách        
Tổng số CB tham gia    83    

Bài báo

1.Số lượng bài của các cán bộ cơ hữu được đăng tạp chí

Phân loại tạp chí Hệ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Tổng (quy đổi)
 Tạp chí khoa học quốc tế 1,5  33 16 28 19 27 55 178
 Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước 1,0  66 88 59 64 72 12 361
 Tạp chí / tập san của cấp trường 0,5  20 14 8 6 12 11 71
 Tổng   119 148 95 89 111 78 610
  • Tổng số bài đăng tạp chí (quy đổi): 
  • Tỷ số bài đăng tạp chí (quy đổi) trên CB cơ hữu:.

2.Số lượng cán bộ cơ hữu của đơn vị tham gia viết bài đăng trên tạp chí trong 6 năm gần đây

Số lượng sách Tạp chí khoa học quốc tế Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước Tạp chí/ tạp san cấp trường
Từ 1 đến 5 bài báo      
Từ 6 đến 10 bài báo      
Từ 11 đến 15 bài báo      
Trên 15 bài báo      
Tổng số CB tham gia      

THÔNG TIN NGƯỜI HỌC

(Tính đến ngày 30 tháng 12 năm 2021)

1. Tổng số người đăng ký dự tuyển vào Khoa Giáo dục Thể chất, số sinh viên trúng tuyển và nhập học (hệ chính quy)

Năm học Số lượng nộp hồ sơ dự tuyển Số lượng hồ sơ được chấp nhận (trúng tuyển) Số lượng sinh viên nhập học

Điểm chuẩn

 Đầu vào

2016 (K42) 98 41 39 20,5
2017 (K43) 103 39 37 20,55
2018 (K44) 96 23 23 21,10
2019 (K45) 73 19 18 19,50
2020 (K46) 97 38 36 19,75
2021(K47) 212 44 43 21,75
2022(K48) Đang cập nhật


2. Thống kê, phân loại số lượng sinh viên trong 5 năm gần đây các hệ chính quy 

Năm học Năm học

Tổng số

 

Năm thứ nhất (2021 - 2022)K47 Năm thứ hai (2020 - 2021)K46 Năm thứ ba (2019 - 2020)K45 Năm thứ tư (2018 - 2019)K44 Năm thứ năm (2017 - 2018)K43 Năm tiếp theo (2016 - 2017)K42  

NH

43

36

17

23

35

23

176

 3. Số sinh viên K GDTC có chỗ ở trong ký túc xá

Năm học 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021 2021-2022 2022-2023
1. Tổng diện tích phòng ở (m2) 73.463,60 73.463,60 73.463,60 73.463,60 73.463,60 73.463,60
2. Số SV có nhu cầu về phòng ở            
3. Sinh viên KSP ở KTX    34  26  19  12  24
4. Tỷ số diện tích (m2/người)            

 4. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học của KGDTC tham gia nghiên cứu khoa học

Năm học 2015-2016 2016-2017 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Số lượng (người)            
Tỷ lệ (%) trên tổng số sinh viên            

5. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học của K GDTC tốt nghiệp

Các tiêu chí

Năm tốt nghiệp

2017 - 2018

2018 - 2019

2019 - 2020

2020 - 2021

2021 - 2022

1. Nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ

0

0

0

0

0

2. Học viên tốt nghiệp cao học

0

0

0

0

0

3. SV tốt nghiệp đại họcTrong đó:

 

 

 

 

 

Hệ chính quy

78

57

32

30

28

Hệ không chính quy

0

0

0

0

0

6.Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên hệ chính quy

Các tiêu chí

Năm tốt nghiệp

2016-2017

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

2021-2022

1. Số lượng NH tốt nghiệp (người). 73/73 78/82 57/57 32/34 30/33  
2. Tỷ lệ NH tốt nghiệp so với số tuyển vào (%) 100 95,12 100 94,12 90,91  
3. Đánh giá của NH tốt nghiệp về chất lượng CTĐT:A. CSGD/Đơn vị thực hiện CTĐT không điều tra về vấn đề này à chuyển xuống câu 4B. CSGD/Đơn vị thực hiện CTĐT có điều tra về vấn đề này à điền các thông tin dưới đây: 0   0 0 0 0  
3.1. Tỷ lệ NH trả lời đã học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%). 59% 9% 30% 38% 59,70  
3.2. Tỷ lệ NH trả lời chỉ học được một phần kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%). 22% 39% 62% 50% 43,28  
3.3. Tỷ lệ NH trả lời không học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp 19% 12% 8% 12% 2,98  
4. NH có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp:A. CSGD/đơn vị thực hiện CTĐT không điều tra về vấn đề này à chuyển xuống câu 5B. CSGD/ đơn vị thực hiện CTĐT có điều tra về vấn đề này à điền các thông tin dưới đây: 0 97.1 100 100 92.86  
4.1. Tỷ lệ NH có việc làm đúng ngành đào tạo (%).            
     - Sau 6 tháng tốt nghiệp.            
     - Sau 12 tháng tốt nghiệp. 45% 36.5% 38.2% 38.8% 25%  
4.2. Tỷ lệ NH có việc làm trái ngành đào tạo (%). 55% 63,5% 61,8% 61,2% 75%  
4.3. Thu nhập bình quân/tháng của NH có việc làm (triệu đồng)       5-10 triệu 5-10 triệu  
5. Đánh giá của nhà tuyển dụng về NH tốt nghiệp có việc làm đúng ngành đào tạo:A. CSGD/đơn vị thực hiện CTĐT không điều tra về vấn đề này à chuyển xuống kết thúc bảng này.B. CSGD/đơn vị thực hiện CTĐT có điều tra về vấn đề này à điền các thông tin dưới đây:            
5.1. Tỷ lệ NH đáp ứng yêu cầu của công việc, có thể sử dụng được ngay (%). 58,21 100% 96,77% 83,58% 66,67%  
5.2. Tỷ lệ NH cơ bản đáp ứng yêu cầu của công việc, nhưng phải đào tạo thêm (%). 29,8% 0% 3,23% 16,42% 33,32%  
5.3. Tỷ lệ NH phải được đào tạo lại hoặc đào tạo bổ sung ít nhất 6 tháng (%). 0% 0% 0% 0% 0%  

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2021)

1. Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ được nghiệm thu

Năm học 2018 2019 2020 2021 2022 2023
1. Đề tài cấp NN 0 0 0 0 0 0
2. Đề tài cấp Bộ 0 0 0 0 0 0
3. Đề tài cấp tỉnh 0 0 0 0 0 0
3. Đề tài cấp trường  3 0 3 3 2 0
Tổng số đề tài  3 0 3 3 2 0

 2. Số lượng cán bộ cơ hữu tham gia thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

Số lượng đề tài Đề tài cấp NN Đề tài cấp Bộ Đề tài cấp Trường
Từ 1 đến 3 đề tài 0 0 11
Từ 4 đến 6 đề tài - - -
Trên 6 đề tài - - -
Tổng số CB tham gia 0 0 44

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

05150318
Hôm nay
Tuần này
Tháng náy
Tất cả
2883
12711
26793
5150318

VIDEO GIỚI THIỆU NGÀNH GDTC

Khoa Giáo dục Thể chất, Trường Đại học Cần Thơ (The College of Physical Education)

Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Điện thoại: (84-292) 3872187; Fax: (84-292) 3838474; Email: kgdtc@ctu.edu.vn.