-
Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 1, năm học 2019 - 2020
Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 1, năm học 2019 - 2020 ...
- Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 1, năm học 2022 - 2023
- Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 2, năm học 2021 - 2022
- Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 1, năm học 2021 - 2022
- Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 2, năm học 2019 - 2020
- Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 1, năm học 2023 - 2024
- Danh sách Điểm rèn luyện học kỳ 2, năm học 2022 - 2023
-
V/v Đăng ký đồng phục thể dục tân sinh viên khóa 51
THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ ĐỒNG PHỤC THỂ DỤC KHÓA 51 Nhằm đảm bảo thực hiện đúng quy định của Trường khi tham gia học thể dục cũng như tham gia các hoạt động ngoại khóa và các sự kiện khác. Tất cả sinh viên đều phải mặc đồng phục của Trường. Vì vậy, các em vui lòng đăng ký bổ sung đồng phục thể dục... -
Sinh viên ngành GDTC hội nhập quốc tế
Thực hiện theo kế hoạch cho sinh viên đang học tập tại Trường Đại học Cần Thơ đi học tập ngắn hạn tại nước ngoài năm 2024. Khoa Giáo dục Thể chất kết hợp với Khoa Khoa học Chính trị trong tổ chức chuyến đi học tập nước ngoài cho 05 sinh viên của 02 Khoa từ ngày 11/01/2025 đến ngày 14/01/2... -
Hội Nghị viên chức, Người lao động Khoa Giáo dục Thể chất năm học 2024-2025
Chiều ngày 14/09/2024, Khoa Giáo dục Thể chất đã tổ chức Hội nghị Viên chức, Người lao động năm học 2024-2025. Đây là sự kiện quan trọng nhằm đánh giá, tổng kết những kết quả đạt được trong năm học vừa qua và đưa ra phương hướng, kế hoạch cho năm học mới. Tham dự hội nghị có sự hiện diện... -
Chương trình sinh hoạt Công dân, sinh viên năm học 2024-2025
Tối ngày 29/8/2024, tại phòng 106/C1, buổi sinh hoạt công dân, sinh viên đầu năm đã diễn ra thành công, thu hút sự tham gia của hàng trăm sinh viên các khoá thuộc Khoa Giáo dục Thể chất . Đây là sự kiện thường niên, đánh dấu khởi đầu của một năm học mới. Trong buổi sinh hoạt, TS Nguyễn Vă...
- Tập huấn chuyên đề, chuyên môn các học phần cho giảng viên khoa GDTC năm học 2023-2024
- Khai mạc Hội thao Truyền thống Trường Đại học Cần Thơ lần thứ 43 - năm 2024
- "Tết Sum vầy - Xuân yêu thương" tại ngôi nhà Giáo dục Thể chất - CTU
- Trường ĐH Cần Thơ đăng cai Giải Vô địch Bóng đá nam sinh viên toàn quốc - SV Cup năm 2023 vòng loại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
CÔNG BỐ KHOA HỌC
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022)
Sách xuất bản
1. Số lượng đầu sách của đơn vị thực hiện CTĐT được xuất bản
| Phân loại sách | Hệ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | Tổng (quy đổi) |
| 1. Sách chuyên khảo | ||||||||
| 2. Sách giáo trình | 17 | 13 | 15 | 8 | 14 | 16 | 83 | |
| 3. Sách tham khảo | ||||||||
| 4. Sách hướng dẫn | ||||||||
| Tổng |
- Tổng số sách (quy đổi):
- Tỷ số sách đã được xuất bản (quy đổi) trên CB cơ hữu:
2.Số lượng cán bộ cơ hữu của đơn vị tham gia viết sách
| Số lượng sách | Sách chuyên khảo | Sách giáo trình | Sách tham khảo | Sách hướng dẫn |
| Từ 1 đến 3 cuốn sách | 83 | |||
| Từ 4 đến 6 cuốn sách | ||||
| Trên 6 cuốn sách | ||||
| Tổng số CB tham gia | 83 |
Bài báo
1.Số lượng bài của các cán bộ cơ hữu được đăng tạp chí
| Phân loại tạp chí | Hệ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | Tổng (quy đổi) |
| Tạp chí khoa học quốc tế | 1,5 | 33 | 16 | 28 | 19 | 27 | 55 | 178 |
| Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước | 1,0 | 66 | 88 | 59 | 64 | 72 | 12 | 361 |
| Tạp chí / tập san của cấp trường | 0,5 | 20 | 14 | 8 | 6 | 12 | 11 | 71 |
| Tổng | 119 | 148 | 95 | 89 | 111 | 78 | 610 |
- Tổng số bài đăng tạp chí (quy đổi):
- Tỷ số bài đăng tạp chí (quy đổi) trên CB cơ hữu:.
2.Số lượng cán bộ cơ hữu của đơn vị tham gia viết bài đăng trên tạp chí trong 6 năm gần đây
| Số lượng sách | Tạp chí khoa học quốc tế | Tạp chí khoa học cấp ngành trong nước | Tạp chí/ tạp san cấp trường |
| Từ 1 đến 5 bài báo | |||
| Từ 6 đến 10 bài báo | |||
| Từ 11 đến 15 bài báo | |||
| Trên 15 bài báo | |||
| Tổng số CB tham gia |
THÔNG TIN NGƯỜI HỌC
(Tính đến ngày 30 tháng 12 năm 2021)
1. Tổng số người đăng ký dự tuyển vào Khoa Giáo dục Thể chất, số sinh viên trúng tuyển và nhập học (hệ chính quy)
| Năm học | Số lượng nộp hồ sơ dự tuyển | Số lượng hồ sơ được chấp nhận (trúng tuyển) | Số lượng sinh viên nhập học |
Điểm chuẩn Đầu vào |
| 2016 (K42) | 98 | 41 | 39 | 20,5 |
| 2017 (K43) | 103 | 39 | 37 | 20,55 |
| 2018 (K44) | 96 | 23 | 23 | 21,10 |
| 2019 (K45) | 73 | 19 | 18 | 19,50 |
| 2020 (K46) | 97 | 38 | 36 | 19,75 |
| 2021(K47) | 212 | 44 | 43 | 21,75 |
| 2022(K48) | Đang cập nhật | |||
2. Thống kê, phân loại số lượng sinh viên trong 5 năm gần đây các hệ chính quy
| Năm học | Năm học |
Tổng số |
|
||||||
| Năm thứ nhất (2021 - 2022)K47 | Năm thứ hai (2020 - 2021)K46 | Năm thứ ba (2019 - 2020)K45 | Năm thứ tư (2018 - 2019)K44 | Năm thứ năm (2017 - 2018)K43 | Năm tiếp theo (2016 - 2017)K42 | ||||
|
NH |
43 |
36 |
17 |
23 |
35 |
23 |
176 |
||
3. Số sinh viên K GDTC có chỗ ở trong ký túc xá
| Năm học | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | 2021-2022 | 2022-2023 |
| 1. Tổng diện tích phòng ở (m2) | 73.463,60 | 73.463,60 | 73.463,60 | 73.463,60 | 73.463,60 | 73.463,60 |
| 2. Số SV có nhu cầu về phòng ở | ||||||
| 3. Sinh viên KSP ở KTX | 34 | 26 | 19 | 12 | 24 | |
| 4. Tỷ số diện tích (m2/người) |
4. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học của KGDTC tham gia nghiên cứu khoa học
| Năm học | 2015-2016 | 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 |
| Số lượng (người) | ||||||
| Tỷ lệ (%) trên tổng số sinh viên |
5. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học của K GDTC tốt nghiệp
|
Các tiêu chí |
Năm tốt nghiệp |
||||
|
2017 - 2018 |
2018 - 2019 |
2019 - 2020 |
2020 - 2021 |
2021 - 2022 |
|
|
1. Nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2. Học viên tốt nghiệp cao học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3. SV tốt nghiệp đại họcTrong đó: |
|
|
|
|
|
|
Hệ chính quy |
78 |
57 |
32 |
30 |
28 |
|
Hệ không chính quy |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên hệ chính quy
|
Các tiêu chí |
Năm tốt nghiệp |
|||||
|
2016-2017 |
2017-2018 |
2018-2019 |
2019-2020 |
2020-2021 |
2021-2022 |
|
| 1. Số lượng NH tốt nghiệp (người). | 73/73 | 78/82 | 57/57 | 32/34 | 30/33 | |
| 2. Tỷ lệ NH tốt nghiệp so với số tuyển vào (%) | 100 | 95,12 | 100 | 94,12 | 90,91 | |
| 3. Đánh giá của NH tốt nghiệp về chất lượng CTĐT:A. CSGD/Đơn vị thực hiện CTĐT không điều tra về vấn đề này à chuyển xuống câu 4B. CSGD/Đơn vị thực hiện CTĐT có điều tra về vấn đề này à điền các thông tin dưới đây: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3.1. Tỷ lệ NH trả lời đã học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%). | 59% | 9% | 30% | 38% | 59,70 | |
| 3.2. Tỷ lệ NH trả lời chỉ học được một phần kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp (%). | 22% | 39% | 62% | 50% | 43,28 | |
| 3.3. Tỷ lệ NH trả lời không học được những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp | 19% | 12% | 8% | 12% | 2,98 | |
| 4. NH có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp:A. CSGD/đơn vị thực hiện CTĐT không điều tra về vấn đề này à chuyển xuống câu 5B. CSGD/ đơn vị thực hiện CTĐT có điều tra về vấn đề này à điền các thông tin dưới đây: | 0 | 97.1 | 100 | 100 | 92.86 | |
| 4.1. Tỷ lệ NH có việc làm đúng ngành đào tạo (%). | ||||||
| - Sau 6 tháng tốt nghiệp. | ||||||
| - Sau 12 tháng tốt nghiệp. | 45% | 36.5% | 38.2% | 38.8% | 25% | |
| 4.2. Tỷ lệ NH có việc làm trái ngành đào tạo (%). | 55% | 63,5% | 61,8% | 61,2% | 75% | |
| 4.3. Thu nhập bình quân/tháng của NH có việc làm (triệu đồng) | 5-10 triệu | 5-10 triệu | ||||
| 5. Đánh giá của nhà tuyển dụng về NH tốt nghiệp có việc làm đúng ngành đào tạo:A. CSGD/đơn vị thực hiện CTĐT không điều tra về vấn đề này à chuyển xuống kết thúc bảng này.B. CSGD/đơn vị thực hiện CTĐT có điều tra về vấn đề này à điền các thông tin dưới đây: | ||||||
| 5.1. Tỷ lệ NH đáp ứng yêu cầu của công việc, có thể sử dụng được ngay (%). | 58,21 | 100% | 96,77% | 83,58% | 66,67% | |
| 5.2. Tỷ lệ NH cơ bản đáp ứng yêu cầu của công việc, nhưng phải đào tạo thêm (%). | 29,8% | 0% | 3,23% | 16,42% | 33,32% | |
| 5.3. Tỷ lệ NH phải được đào tạo lại hoặc đào tạo bổ sung ít nhất 6 tháng (%). | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | |
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
(Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2021)
1. Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ được nghiệm thu
| Năm học | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
| 1. Đề tài cấp NN | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2. Đề tài cấp Bộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Đề tài cấp tỉnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. Đề tài cấp trường | 3 | 0 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| Tổng số đề tài | 3 | 0 | 3 | 3 | 2 | 0 |
2. Số lượng cán bộ cơ hữu tham gia thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học
| Số lượng đề tài | Đề tài cấp NN | Đề tài cấp Bộ | Đề tài cấp Trường |
| Từ 1 đến 3 đề tài | 0 | 0 | 11 |
| Từ 4 đến 6 đề tài | - | - | - |
| Trên 6 đề tài | - | - | - |
| Tổng số CB tham gia | 0 | 0 | 44 |



